Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/今や今や🔊☆ Lưu vào danh sáchいまやNghĩa—Hán tự trong từ này今Câu ví dụトムはいまや以前にもまして勤勉に働いている。Tom works more diligently now.Từ liên quan古今今今に今にも今一今夏今回今期