Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/行行N1🔊☆ Lưu vào danh sáchぎょうNghĩa—Hán tự trong từ này行Câu ví dụ彼は10行に10個の間違いをした。He made ten mistakes in as many lines.Từ liên quan行けない遣る移行一方通行宇宙飛行士運行雲行き奥行き