Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/嫌い嫌いN5🔊☆ Lưu vào danh sáchきらいNghĩa—Hán tự trong từ này嫌Câu ví dụ「あなたは仕事が気に入っていると思います」「いやそれどころか、嫌いです」"I think you like your job." "On the contrary, I hate it."ジムくんは行き過ぎの嫌いがある。Jim tends to go too far.Ngữ pháp liên quanX だの Y だのNoun + が + 好き / 嫌いPlain form + わけではないTừ liên quan機嫌嫌う嫌がらせ嫌らしい嫌悪嫌疑好き嫌い上機嫌