Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/金属金属N3🔊☆ Lưu vào danh sáchきんぞくNghĩa—Hán tự trong từ này金属Câu ví dụ鉄は最も有用な金属です。Iron is the most useful metal.Từ liên quan帰属貴金属軍属従属所属嘱託嘱望専属