Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/近い近いN5🔊☆ Lưu vào danh sáchちかいNghĩa—Hán tự trong từ này近Câu ví dụクリスマスが近くなってきた。Christmas is fast approaching.Ngữ pháp liên quanNoun / V plain + どころではないV-て form + (は)いられないTừ liên quan遠近法間近近く近づく近海近眼近寄る近畿