Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/逆襲逆襲🔊☆ Lưu vào danh sáchぎゃくしゅうNghĩa—Hán tự trong từ này逆襲Câu ví dụパックマンが、ある条件を満たすと追ってくるモンスターを逆襲して食べることができる。Pac-Man, when a certain condition is reached, can counter attack and eat the monsters chasing him.Từ liên quan奇襲空襲継ぐ襲う襲撃襲名世襲来襲