Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/世襲世襲🔊☆ Lưu vào danh sáchせしゅうNghĩa—Hán tự trong từ này世襲Câu ví dụ歌舞伎界では才能だけでなく世襲も重要だ。In Kabuki not only talent but also heredity counts.Từ liên quanお世辞お世話になる救世軍救世主近世後世出世世の中