Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/画家画家N3🔊☆ Lưu vào danh sáchがかNghĩa—Hán tự trong từ này画家Câu ví dụその画家は、いわば永遠の少年だ。The artist is eternally a boy.Từ liên quan屋根屋台家家家家屋家鴨家業