Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/値値N3🔊☆ Lưu vào danh sáchねNghĩa—Hán tự trong từ này値Câu ví dụ彼はその絵にたいへん高い値をつけた。He put the painting at a very high price.Từ liên quan安値下値価値価値観貨幣価値高値終値数値