Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/小さい頃小さい頃🔊☆ Lưu vào danh sáchちいさいころNghĩa—Hán tự trong từ này小頃Câu ví dụケーキ職人は小さい頃からの夢でした。From childhood I dreamed of being a pastry cook.Từ liên quan過小評価最小最小限山小屋子供芝居小屋縮小小さい