Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/1日1日N5🔊☆ Lưu vào danh sáchついたちNghĩa—Hán tự trong từ này日Câu ví dụ7月1日から仕事を始めます。I will start working on July the first.Từ liên quanお誕生日おめでとうございます日耳曼一日中何日火曜日幾日期日記念日