Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/一番上一番上🔊☆ Lưu vào danh sáchいちばんうえNghĩa—Hán tự trong từ này一番上Câu ví dụその本はいちばん上の棚に置いてください。Put the book on the top shelf.Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員