Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/決まって決まって🔊☆ Lưu vào danh sáchきまってNghĩa—Hán tự trong từ này決Câu ví dụスミスは日曜日にはきまってやってくる。Mr. Smith is sure to come on Sunday.Ngữ pháp liên quanPlain form + に決まっているTừ liên quan意思決定可決解決解決策議決決して決する決める