Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/利害関係利害関係🔊☆ Lưu vào danh sáchりがいかんけいNghĩa—Hán tự trong từ này利害関係Câu ví dụEC諸国はこの会談に非常に大きな利害関係をもっています。The EC countries have a huge stake in the talks.Từ liên quan関係関係者係官係争係長人間関係無関係連係