Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/一人っ子一人っ子🔊☆ Lưu vào danh sáchひとりっこNghĩa—Hán tự trong từ này一人子Câu ví dụ彼は一人っ子だったので、唯一の相続人だった。Being an only child, he was the sole inheritor.Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員