Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/時として時として🔊☆ Lưu vào danh sáchときとしてNghĩa—Hán tự trong từ này時Câu ví dụ天才は時として態度が粗野なことがある。A genius can sometimes have rude manners.Từ liên quanひと時一時間一時金一時的営業時間黄金時代何時何時