Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/生鮮生鮮🔊☆ Lưu vào danh sáchせいせんNghĩa—Hán tự trong từ này生鮮Câu ví dụ暑い季節は、生鮮食品はとても腐りやすい。During hot season, perishables go bad easily.Từ liên quanお誕生日おめでとうございます一生懸命1年生衛生往生芽生え回生学生