Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/湯のみ湯のみN2🔊☆ Lưu vào danh sáchゆのみNghĩa—Hán tự trong từ này湯Câu ví dụ壊れた湯飲みの補充をした。I replaced the broken cups with new ones.Từ liên quan銭湯茶の湯湯湯気湯治湯沸かし器熱湯