Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/喜び喜びN3🔊☆ Lưu vào danh sáchよろこびNghĩa—Hán tự trong từ này喜Câu ví dụ我々はお互いに喜びをわかちあった。We partook in each other's joy.Từ liên quan一喜一憂歓喜喜ぶ喜んで喜劇喜寿喜怒哀楽大喜び