Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/勿体ない勿体ないN2🔊☆ Lưu vào danh sáchもったいないNghĩa—Hán tự trong từ này勿体Câu ví dụとてもいい天気だから家の中にいるのがもったいない。It's too sunny to stay inside.Ngữ pháp liên quanNoun + ごとき (+ noun)Từ liên quan遺体一体液体屋台解体外郭団体機体気体