Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/益々益々N3🔊☆ Lưu vào danh sáchますますNghĩa—Hán tự trong từ này益Câu ví dụわれわれは彼をますます尊敬した。We respected him all the more.Từ liên quan権益公益公益法人国益差益収益純益増す