Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/一先ず一先ずN2🔊☆ Lưu vào danh sáchひとまずNghĩa—Hán tự trong từ này一先Câu ví dụ彼は打ち切って、ひとまず休息しようという動議を出した。He made a motion that we stop and rest awhile.Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員