Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/稼働稼働🔊☆ Lưu vào danh sáchかどうNghĩa—Hán tự trong từ này稼働Câu ví dụ工場はフル稼動している。The factory is running at full capacity.Từ liên quan共働き自動自動化働き働きかける働き口働き者働き盛り