Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/門門N5🔊☆ Lưu vào danh sáchもんNghĩa—Hán tự trong từ này門Câu ví dụ2人の兵士が、門のところで見張りをしていた。Two soldiers kept guard at the gate.Từ liên quan一門学問関門戸校門宗門正門専門