Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/明後日明後日N5🔊☆ Lưu vào danh sáchあさってNghĩa—Hán tự trong từ này明後日Câu ví dụあさって彼にここへ来てもらうつもりです。I will have him come here the day after tomorrow.Từ liên quan以後午後後後後ろ後ろ姿後ろ盾後遺症