Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/何処何処N5🔊☆ Lưu vào danh sáchどこNghĩa—Hán tự trong từ này何処Câu ví dụあなたはどこでテレビを見ますか。Where do you watch television?Ngữ pháp liên quanPlain form + どころかTừ liên quan如何にも如何どう言うどう致しまして何方も何方でもどの様どの位