Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/一昨年一昨年N5🔊☆ Lưu vào danh sáchおととしNghĩa—Hán tự trong từ này一昨年Câu ví dụ彼女は、一昨年よりもはるかに暮らし向きがよい。She's far better off than she was the year before last.Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員