Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/贅沢贅沢N3🔊☆ Lưu vào danh sáchぜいたくNghĩa—Hán tự trong từ này贅沢Câu ví dụジョンソンさんは蓄えてきたお金で退職してからもぜいたくに暮らせるだろう。With the money Mr Johnson had saved, he would be able to live high on the hog when he retired.Ngữ pháp liên quanNoun + の極みTừ liên quan光沢沼沢沢沢山