Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/連れ連れN3🔊☆ Lưu vào danh sáchつれNghĩa—Hán tự trong từ này連Câu ví dụ私の連れは疲れすぎていて走るのはおろか、歩くこともできない、と言った。My companion said that she was too tired to walk, let alone run.Từ liên quanソ連一連関連愚連隊ご連絡国連常連連なる