Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/一連一連N1🔊☆ Lưu vào danh sáchいちれんNghĩa—Hán tự trong từ này一連Câu ví dụ彼らは一連の音楽会を開催した。They gave a series of concerts.Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員