Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/理科理科N2🔊☆ Lưu vào danh sáchりかNghĩa—Hán tự trong từ này理科Câu ví dụ彼女は理科を勉強しなければなりません。She has to study science.彼は理科を2科目とらなければならない。He has to take two science classes.Từ liên quan切支丹監理管理管理者管理職管理人義理経理