Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/目印目印N2🔊☆ Lưu vào danh sáchめじるしNghĩa—Hán tự trong từ này目印Câu ví dụそこに行く道がわかるように、近くの目印を教えて下さい。I wish to know a landmark nearby so I can find my way there.彼女は自分の傘に赤いリボンで目印を付けた。She put a red ribbon on her umbrella as a mark.Ngữ pháp liên quanNoun + なくして(は)Noun + をものともせず(に)Từ liên quan印度印度支那印度尼西亜印印印鑑印刷印紙