Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/木曜日木曜日N5🔊☆ Lưu vào danh sáchもくようびNghĩa—Hán tự trong từ này木曜日Câu ví dụその週刊誌は木曜日に出る。The weekly appears on Thursday.Từ liên quanお誕生日おめでとうございます日耳曼一日中何日火曜日幾日期日記念日