Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/命命N3🔊☆ Lưu vào danh sáchいのちNghĩa—Hán tự trong từ này命Câu ví dụその犬は少女の命を救った。The dog saved the girl's life.Từ liên quan一生懸命運命延命革命救命懸命使命寿命