Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/弁当弁当N3🔊☆ Lưu vào danh sáchべんとうNghĩa—Hán tự trong từ này弁当Câu ví dụ私たちは学校で早めに弁当を食べた。We had an early lunch at school.Ngữ pháp liên quanV-て form + くれるTừ liên quan駅弁花びら勘弁関西弁合弁代弁答弁熱弁