Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/疲れる疲れるN5🔊☆ Lưu vào danh sáchつかれるNghĩa—Hán tự trong từ này疲Câu ví dụそのとき、彼らは、ブラックベリーの林の周りをつかれて、のどがかわくまで競争して遊んでいました。Then they played "ring-a-ring-a-rosy" until they were tired and thirsty.Từ liên quanお疲れ様気づかれ疲れ疲れ果てる疲弊疲労