Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/煩い煩いN5🔊☆ Lưu vào danh sáchうるさいNghĩa—Hán tự trong từ này煩Câu ví dụあの子はなんてうるさい子だろう。What a nuisance that child is!隣の部屋がうるさいのです。It's noisy next door.彼女は服装にうるさい。She is particular about what she wears.Từ liên quan煩わしい煩雑煩悩煩う