Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/派派N1🔊☆ Lưu vào danh sáchはNghĩa—Hán tự trong từ này派Câu ví dụ彼は福田派に属していました。He once belonged to the Fukuda faction.私はネコ派です。I am a cat person.その彫刻家はルネサンス派に属する。The sculptor belongs to the Renaissance school.Từ liên quanシーア派一派右派硬派左派宗派他派党派