Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/得意得意N3🔊☆ Lưu vào danh sáchとくいNghĩa—Hán tự trong từ này得意Câu ví dụ彼は彼の洞察力を得意に思っている。He congratulates himself on his foresight.あなたは数学が得意ですか。Are you good at mathematics?Ngữ pháp liên quanPlain form + ばかりでなくTừ liên quan得撒獲得既得権取り柄取得拾得所得所得税