Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/同士同士N1🔊☆ Lưu vào danh sáchどうしNghĩa—Hán tự trong từ này同士Câu ví dụ10代の友だち同士が徹夜でおしゃべりした。The teenage friends stayed up talking all night.Từ liên quan異口同音一同共同体協同組合呉越同舟合同混同賛同