Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/同行同行🔊☆ Lưu vào danh sáchどうこうNghĩa—Hán tự trong từ này同行Câu ví dụ娘は母親に同行して欲しいと頼んだ。The girl begged her mother to accompany her.Từ liên quan異口同音一同共同体協同組合呉越同舟合同混同賛同