Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/度度N3🔊☆ Lưu vào danh sáchたびNghĩa—Hán tự trong từ này度Câu ví dụ彼は東京へ来るたび私を訪ねてきた。He visited me every time he came up to Tokyo.Từ liên quanおめでとう御座います屹度度にの度に印度印度支那印度尼西亜听