Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/都合都合N4🔊☆ Lưu vào danh sáchつごうNghĩa—Hán tự trong từ này都合Câu ví dụ何時がご都合よいでしょうか。What time will be right for you?Ngữ pháp liên quanV plain non-past + つもりだったTừ liên quanアメリカ合衆国意味合い化合化合物会合核融合間に合う糾合