Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/定規定規N2🔊☆ Lưu vào danh sáchじょうぎNghĩa—Hán tự trong từ này定規Câu ví dụ私は本を買い、彼は定規を買った。I bought a book and he a ruler.Từ liên quan安定案の定意思決定一定仮定改定改訂版確定