Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/定価定価N2🔊☆ Lưu vào danh sáchていかNghĩa—Hán tự trong từ này定価Câu ví dụこれはバーゲン商品なので定価よりやすくなっているんじゃないですか。Aren't you selling this at a discount price?Từ liên quan安価価格価値価値観貨幣価値過小評価株価減価償却