Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/直後直後N2🔊☆ Lưu vào danh sáchちょくごNghĩa—Hán tự trong từ này直後Câu ví dụきみが出かけた直後に彼が訪ねてきた。He came to see you right after you left.Từ liên quan以後午後後後後ろ後ろ姿後ろ盾後遺症