Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/大名大名🔊☆ Lưu vào danh sáchだいみょうNghĩa—Hán tự trong từ này大名Câu ví dụあの大名は十万石を領している。That daimyo holds a fief yielding 100,000 koku of rice.Từ liên quan異名汚名仮名遣い改名芸名功名国名指名