Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/其れでも其れでもN3🔊☆ Lưu vào danh sáchそれでもNghĩa—Hán tự trong từ này其Câu ví dụ雨が激しく降っていますそれでも私は行かなければならない。It's raining hard and yet I must go.Ngữ pháp liên quanそれでも (sentence-initial)Từ liên quan其奴其処其方其のその上その他その内其れ