Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/摂取摂取🔊☆ Lưu vào danh sáchせっしゅNghĩa—Hán tự trong từ này摂取Câu ví dụ後に、高校生になると、僕はビタミン剤を常用するように化学を「摂取した」Later, in high school, I would take chemistry the way I took vitamin pills.Từ liên quanに取ってやり取り引き取る横取り刈り取る感じ取る間取り気取る