Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/精一杯精一杯🔊☆ Lưu vào danh sáchせいいっぱいNghĩa—Hán tự trong từ này精一杯Câu ví dụ私は会社のために精一杯やってきた。I've given my best for the company.その速さで精一杯ですか。Is that as fast as you can go?Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員